phù trầm

  1. (arch.) plein de vicissitudes
    • Thân thế phù trầm
      existence pleine de vicissitudes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phù trầm"

phù trầm
Một người đàn ông phù trầm trên mặt nước.